Bảng giá mũi khoan từ BDS (Đức)

Mũi khoan từ là gì ?

Mũi khoan từ hay mũi khoan lõi, mũi khoét là mũi chuyên dụng dành cho các loại máy khoan từ dùng để khoan kim loại với cấu tạo rỗng ở giữa.

Mũi khoan từ bao gồm:

  • Mũi khoan từ thép gió HSS
  • Mũi khoan từ hợp kim TCT

Mũi khoan từ hợp kim TCT có độ cứng cao hơn, cắt nhanh hơn và bền hơn so với mũi khoan từ thép gió HSS

Một vài hãng mũi khoan từ phổ biến

Tại thị trường Việt Nam có rất nhiều loại mũi khoan từ khác nhau được chia thành 4 loại:

  • Mũi khoan từ Nhật Bản (Nitto, Unika): Giá cao, chất lượng tốt
  • Mũi khoan từ Châu Âu (BDS, MagBroach, Poromotech,…): Giá thấp hơn 20-30% so với mũi khoan từ Nhật Bản, chất lượng tốt tương đương mũi khoan Nhật (Theo đánh giá của nhiều khách hàng)
  • Mũi khoan từ Đài Loan (3Keego, Cayken): Giá rẻ, chất lượng khá tốt, phù hợp với giá tiền.
  • Mũi khoan từ Trung Quốc (Ken, DCA, ..): Giá rẻ nhất thị trường, chất lượng không được đánh giá cao.

Bảng giá mũi khoan từ BDS (Đức)

Trong các dòng mũi khoan từ thì mũi khoan từ BDS (Đức) được đánh giá cao về chất lượng và mức giá hợp lý. Dưới đây là bảng giá mũi khoan từ BDS (Đức) mà chúng tôi tổng hợp được để giúp bạn tham khảo.

Để mua mũi khoan từ BDS bạn có thể tìm đến nhà phân phối độc quyền của hãng

  • Khu vực phía bắc: Kenta Việt Nam
  • Khu vực phía nam: Công ty TNHH M.R.O
  • HOTLINE: 0901 536 563
STT Model Tên GÍA BÁN
(Chưa gồm VAT)
1 HKK-N 012 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 12 477,529.41
2 HKK-N 013 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 13 477,529.41
3 HKK-N 014 Mũi khoan hợp kim 14x30L (loại ngắn) Þ 477,529.41
4 HKK-N 015 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 15 490,235.29
5 HKK-N 016 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 16 490,235.29
6 HKK-N 017 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 17 494,470.59
7 HKK-N 018 Mũi khoan hợp kim 18x30L(loại ngắn) Þ 530,470.59
8 HKK-N 019 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 19 534,705.88
9 HKK-N 020 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 20 534,705.88
10 HKK-N 021 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 21 580,235.29
11 HKK-N 022 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 22 580,235.29
12 HKK-N 023 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 23 580,235.29
13 HKK-N 024 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 24 585,529.41
14 HKK-N 025 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 25 590,823.53
15 HKK-N 026 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 26 605,647.06
16 HKK-N 027 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 27 605,647.06
17 HKK-N 028 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 28 605,647.06
18 HKK-N 029 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 29 609,882.35
19 HKK-N 030 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 30 609,882.35
20 HKK-N 031 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 31 717,882.35
21 HKK-N 032 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 32 722,117.65
22 HKK-N 033 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 33 722,117.65
23 HKK-N 034 Mũi khoan hợp kim 34x30L (loại ngắn) Þ 727,411.76
24 HKK-N 035 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 35 731,647.06
25 HKK-N 036 Mũi khoan hợp kim 36x30L (loại ngắn) Þ36 819,529.41
26 HKK-N 037 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 37 819,529.41
27 HKK-N 038 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 38 824,823.53
28 HKK-N 039 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 39 830,117.65
29 HKK-N 040 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 40 834,352.94
30 HKK-N 041 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 41 995,294.12
31 HKK-N 042 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 42 1,000,588.24
32 HKK-N 043 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 43 1,000,588.24
33 HKK-N 044 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 44 1,000,588.24
34 HKK-N 045 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 45 1,005,882.35
35 HKK-N 046 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 46 1,078,941.18
36 HKK-N 047 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 47 1,083,176.47
37 HKK-N 048 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 48 1,083,176.47
38 HKK-N 049 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 49 1,088,470.59
39 HKK-N 050 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 50 1,127,647.06
40 HKK-N 051 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 51 1,244,117.65
41 HKK-N 052 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 52 1,279,058.82
42 HKK-N 053 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 53 1,303,411.76
43 HKK-N 054 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 54 1,371,176.47
44 HKK-N 055 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 55 1,386,000.00
45 HKK-N 056 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 56 1,425,176.47
46 HKK-N 057 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 57 1,454,823.53
47 HKK-N 058 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 58 1,483,411.76
48 HKK-N 059 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 59 1,527,882.35
49 HKK-N 060 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 60 1,537,411.76
50 HKK-N 061 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 61 1,591,411.76
51 HKK 062 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 62 1,640,117.65
52 HKK 063 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 63 1,713,176.47
53 HKK 064 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 64 1,771,411.76
54 HKK 065 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 65 1,825,411.76
55 HKK 066 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 66 1,981,058.82
56 HKK 067 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 67 2,025,529.41
57 HKK 068 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 68 2,064,705.88
58 HKK 069 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 69 2,098,588.24
59 HKK 070 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 70 2,162,117.65
60 HKK 071 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 71 2,186,470.59
61 HKK 072 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 72 2,210,823.53
62 HKK 073 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 73 2,254,235.29
63 HKK 074 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 74 2,289,176.47
64 HKK 075 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 75 2,308,235.29
65 HKK 076 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 76 2,356,941.18
66 HKK 077 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 77 2,396,117.65
67 HKK 078 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 78 2,459,647.06
68 HKK 079 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 79 2,474,470.59
69 HKK 080 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 80 2,562,352.94
70 HKK 081 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 81 2,630,117.65
71 HKK 082 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 82 2,718,000.00
72 HKK 083 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 83 2,777,294.12
73 HKK 084 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 84 2,865,176.47
74 HKK 085 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 85 2,972,117.65
75 HKK 086 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 86 3,006,000.00
76 HKK 087 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 87 3,050,470.59
77 HKK 088 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 88 3,191,294.12
78 HKK 089 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 89 3,215,647.06
79 HKK 090 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 90 3,381,882.35
80 HKK 091 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 91 3,587,294.12
81 HKK 092 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 92 3,596,823.53
82 HKK 093 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 93 3,626,470.59
83 HKK 094 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 94 3,655,058.82
84 HKK 095 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 95 3,791,647.06
85 HKK 096 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 96 3,894,352.94
86 HKK 097 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 97 3,967,411.76
87 HKK 098 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 98 4,030,941.18
88 HKK 099 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 99 4,079,647.06
89 HKK 100 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 100 4,304,117.65
90 HKK 105 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 105 4,612,235.29
91 HKK 110 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 110 4,880,117.65
92 HKK 115 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 115 5,022,000.00
93 HKK 120 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 120 5,637,176.47
94 HKK 125 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 125 5,925,176.47
95 HKK 130 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 130 6,662,117.65
96 HKK 135 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 135 7,339,764.71
97 HKK 140 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 140 7,891,411.76
98 HKK 145 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 145 8,609,294.12
99 HKK 150 Mũi khoan hợp kim (loại ngắn) Þ 150 9,326,117.65
100 HKL-N 014 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 14 588,705.88
101 HKL-N 015 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 15 588,705.88
102 HKL-N 016 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 16 588,705.88
103 HKL-N 017 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 17 588,705.88
104 HKL-N 018 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 18 588,705.88
105 HKL-N 019 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 19 588,705.88
106 HKL-N 020 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 20 588,705.88
107 HKL-N 021 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 21 602,470.59
108 HKL-N 022 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 22 602,470.59
109 HKL-N 023 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 23 602,470.59
110 HKL-N 024 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 24 607,764.71
111 HKL-N 025 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 25 607,764.71
112 HKL-N 026 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 26 625,764.71
113 HKL-N 027 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 27 625,764.71
114 HKL-N 028 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 28 648,000.00
115 HKL-N 029 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 29 648,000.00
116 HKL-N 030 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 30 652,235.29
117 HKL-N 031 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 31 797,294.12
118 HKL-N 032 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 32 797,294.12
119 HKL-N 033 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 33 802,588.24
120 HKL-N 034 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 34 806,823.53
121 HKL-N 035 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 35 811,058.82
122 HKL-N 036 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 36 896,823.53
123 HKL-N 037 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 37 902,117.65
124 HKL-N 038 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 38 906,352.94
125 HKL-N 039 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 39 910,588.24
126 HKL-N 040 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 40 915,882.35
127 HKL-N 041 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 41 1,047,176.47
128 HKL-N 042 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 42 1,051,411.76
129 HKL-N 043 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 43 1,051,411.76
130 HKL-N 044 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 44 1,055,647.06
131 HKL-N 045 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 45 1,055,647.06
132 HKL-N 046 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 46 1,105,411.76
133 HKL-N 047 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 47 1,110,705.88
134 HKL-N 048 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 48 1,110,705.88
135 HKL-N 049 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 49 1,110,705.88
136 HKL-N 050 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 50 1,142,470.59
137 HKL-N 051 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 51 1,250,470.59
138 HKL-N 052 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 52 1,282,235.29
139 HKL-N 053 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 53 1,296,000.00
140 HKL-N 054 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 54 1,359,529.41
141 HKL-N 055 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 55 1,373,294.12
142 HKL-N 056 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 56 1,427,294.12
143 HKL-N 057 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 57 1,508,823.53
144 HKL-N 058 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 58 1,526,823.53
145 HKL-N 059 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 59 1,554,352.94
146 HKL-N 060 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 60 1,576,588.24
147 HKL 061 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 61 1,635,882.35
148 HKL 062 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 62 1,699,411.76
149 HKL 063 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 63 1,749,176.47
150 HKL 064 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 64 1,808,470.59
151 HKL 065 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 65 1,866,705.88
152 HKL 066 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 66 1,908,000.00
153 HKL 067 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 67 1,948,235.29
154 HKL 068 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 68 2,021,294.12
155 HKL 069 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 69 2,148,352.94
156 HKL 070 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 70 2,206,588.24
157 HKL 071 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 71 2,238,352.94
158 HKL 072 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 72 2,275,411.76
159 HKL 073 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 73 2,307,176.47
160 HKL 074 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 74 2,337,882.35
161 HKL 075 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 75 2,356,941.18
162 HKL 076 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 76 2,406,705.88
163 HKL 077 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 77 2,451,176.47
164 HKL 078 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 78 2,474,470.59
165 HKL 079 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 79 2,496,705.88
166 HKL 080 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 80 2,533,764.71
167 HKL 081 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 81 2,569,764.71
168 HKL 082 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 82 2,665,058.82
169 HKL 083 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 83 2,732,823.53
170 HKL 084 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 84 2,800,588.24
171 HKL 085 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 85 2,836,588.24
172 HKL 086 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 86 2,854,588.24
173 HKL 087 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 87 2,999,647.06
174 HKL 088 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 88 3,112,941.18
175 HKL 089 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 89 3,253,764.71
176 HKL 090 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 90 3,349,058.82
177 HKL 091 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 91 3,398,823.53
178 HKL 092 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 92 3,494,117.65
179 HKL 093 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 93 3,566,117.65
180 HKL 094 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 94 3,652,941.18
181 HKL 095 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 95 3,752,470.59
182 HKL 096 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 96 3,847,764.71
183 HKL 097 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 97 3,933,529.41
184 HKL 098 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 98 3,997,058.82
185 HKL 099 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 99 4,046,823.53
186 HKL 100 Mũi khoan hợp kim (loại dài)  Þ 100 4,092,352.94
187 KBK-U 012 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 12 254,117.65
188 KBK-U 013 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 13 266,823.53
189 KBK-U 014 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 14 241,411.76
190 KBK-U 015 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 15 283,764.71
191 KBK-U 016 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 16 288,000.00
192 KBK-U 017 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 17 296,470.59
193 KBK-U 018 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 18 283,764.71
194 KBK-U 019 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 19 313,411.76
195 KBK-U 020 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 20 330,352.94
196 KBK-U 021 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 21 351,529.41
197 KBK-U 022 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 22 347,294.12
198 KBK-U 023 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 23 381,176.47
199 KBK-U 024 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 24 393,882.35
200 KBK-U 025 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 25 405,529.41
201 KBK-U 026 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 26 397,058.82
202 KBK-U 027 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 27 430,941.18
203 KBK-U 028 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 28 447,882.35
204 KBK-U 029 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 29 460,588.24
205 KBK-U 030 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 30 473,294.12
206 KBK-U 031 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 31 486,000.00
207 KBK-U 032 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 32 498,705.88
208 KBK-U 033 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 33 528,352.94
209 KBK-U 034 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 34 621,529.41
210 KBK-U 035 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 35 685,058.82
211 KBK 036 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 36 727,411.76
212 KBK 037 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 37 740,117.65
213 KBK 038 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 38 748,588.24
214 KBK 039 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 39 769,764.71
215 KBK 040 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 40 795,176.47
216 KBK 041 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 41 888,352.94
217 KBK 042 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 42 934,941.18
218 KBK 043 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 43 968,823.53
219 KBK 044 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 44 1,028,117.65
220 KBK 045 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 45 1,053,529.41
221 KBK 046 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 46 1,083,176.47
222 KBK 047 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 47 1,117,058.82
223 KBK 048 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 48 1,138,235.29
224 KBK 049 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 49 1,172,117.65
225 KBK 050 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 50 1,213,411.76
226 KBK 051 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 51 1,293,882.35
227 KBK 052 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 52 1,357,411.76
228 KBK 053 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 53 1,531,058.82
229 KBK 054 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 54 1,556,470.59
230 KBK 055 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 55 1,615,764.71
231 KBK 056 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 56 1,683,529.41
232 KBK 057 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 57 1,713,176.47
233 KBK 058 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 58 1,764,000.00
234 KBK 059 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 59 1,802,117.65
235 KBK 060 Mũi khoan thép gió (loại ngắn) Þ 60 1,840,235.29
236 KBL 012 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 12 343,058.82
237 KBL 013 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 13 351,529.41
238 KBL 014 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 14 321,882.35
239 KBL 015 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 15 372,705.88
240 KBL 016 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 16 401,294.12
241 KBL 017 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 17 414,000.00
242 KBL 17.5 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 17.5  
243 KBL 018 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 18 397,058.82
244 KBL 019 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 19 469,058.82
245 KBL 195 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 19.5 511,411.76
246 KBL 020 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 20 490,235.29
247 KBL 021 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 21 502,941.18
248 KBL 022 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 22 502,941.18
249 KBL 023 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 23 545,294.12
250 KBL 024 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 24 566,470.59
251 KBL 025 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 25 579,176.47
252 KBL 026 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 26 583,411.76
253 KBL 027 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 27 638,470.59
254 KBL 028 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 28 655,411.76
255 KBL 029 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 29 676,588.24
256 KBL 030 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 30 697,764.71
257 KBL 031 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 31 723,176.47
258 KBL 032 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 32 740,117.65
259 KBL 033 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 33 757,058.82
260 KBL 034 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 34 774,000.00
261 KBL 035 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 35 803,647.06
262 KBL 036 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 36 862,941.18
263 KBL 037 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 37 875,647.06
264 KBL 038 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 38 905,294.12
265 KBL 039 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 39 926,470.59
266 KBL 040 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 40 943,411.76
267 KBL 041 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 41 1,032,352.94
268 KBL 042 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 42 1,053,529.41
269 KBL 043 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 43 1,078,941.18
270 KBL 044 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 44 1,108,588.24
271 KBL 045 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 45 1,142,470.59
272 KBL 046 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 46 1,184,823.53
273 KBL 047 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 47 1,243,058.82
274 KBL 048 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 48 1,268,470.59
275 KBL 049 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 49 1,298,117.65
276 KBL 050 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 50 1,336,235.29
277 KBL 051 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 51 1,505,647.06
278 KBL 052 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 52 1,641,176.47
279 KBL 053 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 53 1,708,941.18
280 KBL 054 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 54 1,776,705.88
281 KBL 055 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 55 1,836,000.00
282 KBL 056 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 56 1,895,294.12
283 KBL 057 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 57 1,950,352.94
284 KBL 058 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 58 2,008,588.24
285 KBL 059 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 59 2,080,588.24
286 KBL 060 Mũi khoan thép gió (loại dài)  Þ 60 2,131,411.76
287 KEL 020 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 20 1,230,352.94
288 KEL 021 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 21 1,302,352.94
289 KEL 022 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 22 1,535,294.12
290 KEL 023 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 23 1,543,764.71
291 KEL 024 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 24 1,594,588.24
292 KEL 025 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 25 1,708,941.18
293 KEL 026 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 26 1,785,176.47
294 KEL 027 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 27 1,920,705.88
295 KEL 028 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 28 2,152,588.24
296 KEL 029 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 29 2,245,764.71
297 KEL 030 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 30 2,317,764.71
298 KEL 031 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 31 2,330,470.59
299 KEL 032 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 32 2,360,117.65
300 KEL 033 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 33 2,610,000.00
301 KEL 034 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 34 2,930,823.53
302 KEL 035 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 35 3,129,882.35
303 KEL 036 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 36 3,345,882.35
304 KEL 037 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 37 3,544,941.18
305 KEL 038 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 38 3,920,823.53
306 KEL 039 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 39 4,119,882.35
307 KEL 040 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 40 4,314,705.88
308 KEL 041 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 41 4,529,647.06
309 KEL 042 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 42 4,728,705.88
310 KEL 043 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 43 4,961,647.06
311 KEL 044 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 44 5,176,588.24
312 KEL 045 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 45 5,358,705.88
313 KEL 046 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 46 5,680,588.24
314 KEL 047 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 47 5,896,588.24
315 KEL 048 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 48 5,967,529.41
316 KEL 049 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 49 6,221,647.06
317 KEL 050 Mũi khoan thép gió (đặc biệt dài)  Þ 50 6,437,647.06
Chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá mũi khoan từ từng hãng trong các bài viết tiếp theo !

Ý kiến bạn đọc

© 2020 Bản Tin 365. Thiết kế Website bởi Kenta Việt Nam.