Tên tiếng anh các thiết bị gia công cơ khí

Các thiết bị gia công cơ khí đóng vai trò quan trọng trong các ngành Công nghiệp khác nhau và được ứng dụng rộng rãi. Tên tiếng anh các thiết bị gia công cơ khí được chúng tôi chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn tìm kiếm các sản phẩm này tại nước ngoài để đánh giá, tham khảo được độ uy tín, chất lượng cũng như giá cả của các thiết bị.

Một số thiết bị gia công cơ khí cơ bản bao gồm:

Tổng hợp tên tiếng anh các thiết bị gia công cơ khí

Dưới đây là tên tiếng anh các thiết bị gia công cơ khí cơ bản

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Máy khoan từ Magnetic Drilling Machines
Mũi khoan từ Annular Cutters
Máy khoan drilling machine
Máy cắt ống Pipe Cutter Machines
Máy vát mép ống Pipe/Tube bevels Machines
Máy vát mép tấm Plate bevels Machines
Máy khỏa mặt bích Flange Management
Máy nong ống Expanding Tube
Dụng cụ tháo ống Tube Removal Tools
Máy hàn Tig TIG welding Machines
Máy hàn Mig MIG/MAG welding Machines
Máy đột dập Punch Press Machine
Máy chuốt broaching machine
Máy tiện tự động automatic lathe
Máy cưa vòng circular sawing machine
Máy phay đứng CNC CNC vertical machinen
Máy tiện ren engine lathe
Máy phay chép hình engraving machine
Máy tiện cụt Face lathen
Máy doa nằm ngang horizontal boring machine
Máy chuốt ngang horizontal broaching machine
Máy tiện Lathe
Máy phay Milling Machine

Hy vọng với những thuật ngữ tiếng anh trong ngành CN gia công cơ khí nói trên sẽ giúp bạn tìm hiểu rõ hơn về các thiết bị này.

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2020 Bản Tin 365. Thiết kế Website bởi Kenta Việt Nam.